BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT
| LOẠI TRỤ IMPLANT | CHI PHÍ (VND) | THỜI GIAN BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| Implant Biotem (Hàn Quốc) | 13.000.000 | 7 năm |
| Implant Dentium (Mỹ) | 18.000.000 | 10 năm |
| Implant ETK (Pháp) | 20.000.000 | 10 năm |
| Implant Neodent (Thụy Sĩ) | 25.000.000 | 10 năm |
| Implant Straumann (Thụy Sĩ) | 50.000.000 | 10 năm |
LẬP PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ, BÁO GIÁ
TRỒNG RĂNG IMPLANT
CÙNG ĐỘI NGŨ BÁC SĨ

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG MẮC CÀI
| LOẠI NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | CHI PHÍ (VND) |
|---|---|
| Mắc cài kim loại thường ( độ 1-2-3 ) | 28.000.000 – 35.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự buộc ( độ 1-2-3 ) | 33.000.000 – 40.000.000 |
| Mắc cài đá Sapphire trong suốt ( độ 1-2-3 ) | 40.000.000 – 47.000.000 |
| Mắc cài cánh cam ( độ 1-2-3 ) | 40.000.000 – 47.000.000 |
BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT
| LOẠI NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT | CHI PHÍ (VND) |
|---|---|
| INVISALIGN (độ 1-2-3) | 80.000.000 – 120.000.000 |
BẢNG GIÁ RĂNG SỨ THẨM MỸ
| LOẠI RĂNG SỨ THẨM MỸ | CHI PHÍ (VND/RĂNG) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| Răng sứ Titan cao cấp | 1.800.000 | 5 năm |
| Răng toàn sứ Zirconia | 3.500.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ Cercon/Cercon HT/XT | 4.500.000 - 5.000.000 - 6.000.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ Lava/Lava Plus | 7.000.000 - 8.000.000 | 10 năm |
| Răng sứ Orodent | 10.000.000 | 10 năm |
| Dán sứ toàn sứ Emax/Emax CAD | 5.000.000 - 6.000.000 | 10 năm | Dán sứ toàn sứ Laminat | 7.000.000 | 10 năm |
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA CHU
DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VNĐ)
THỜI GIAN
Điều trị nha chu cấp 1
1.000.000
1 tháng
Điều trị nha chu cấp 2
2.000.000
2 tháng
Điều trị nha chu cấp 3
3.000.000
3 tháng
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ (VNĐ) | THỜI GIAN |
|---|---|---|
| Điều trị nha chu cấp 1 | 1.000.000 | 1 tháng |
| Điều trị nha chu cấp 2 | 2.000.000 | 2 tháng |
| Điều trị nha chu cấp 3 | 3.000.000 | 3 tháng |
* Chi phí có thể thay đổi tùy theo tình trạng thực tế của từng khách hàng.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TỔNG QUÁT
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ (VND) |
|---|---|
| Cạo vôi răng (độ 1-2-3 ) | 200.000 – 300.000 - 500.000 |
| Trám răng thông thường (độ 1-2-3 ) | 300.000 – 500.000 - 1.000.000 |
| Điều trị tủy (độ 1-2-3 ) | 1.500.000 –2.500.000 - 5.000.000 |
| Điều trị tủy lại (độ 1-2-3 ) | 2.500.000 –3.500.000 - 6.000.000 |
| Nhổ răng(độ 1-2-3 ) | 300.000 – 600.000 - 1.000.000 |
| Nhổ răng khôn tiểu phẫu(độ 1-2-3-4 ) | 1.000.000 –1.500.000 - 2.000.000 - 5.000.000 |
| Tẩy trắng răng (độ 1-2-3 ) | 2.000.000 –3.000.000 - 4.000.000 |
HÌNH THỨC THANH TOÁN TẠI NHA KHOA VIỆT ANH
Khi sử dụng dịch vụ tại Việt Anh, Quý khách có thể thanh toán theo 2 hình thức:
Thanh Toán 1 Lần 💵
Quý khách sử dụng dịch vụ tại Việt Anh có thể lựa chọn thanh toán 1 lần bằng tiền mặt, chuyển khoản hoặc quẹt thẻ tín dụng rất linh hoạt.
Thanh Toán Trả Góp 💵
Nha Khoa Việt Anh hỗ trợ thanh toán dịch vụ trồng răng Implant, Niềng Răng theo nhiều đợt, lãi suất 0% giúp khách hàng thoải mái điều trị, không bị áp lực tài chính.